Bảng giá vàng 9h sáng 23/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,730,000 | 36,900,000 |
| Vàng SJC 1L HN | 36,730,000 | 36,920,000 |
| DOJI HN | 36,770,000 | 36,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,770,000 | 36,850,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,740,000 | 36,850,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,780,000 | 36,840,000 |
| Vàng TPBANK | 36,780,000 | 36,860,000 |
| MARITIMEBANK | 36,770,000 | 36,850,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,760,000 | 36,840,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/1.
Giavang.net
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Đồng Euro tăng giá mạnh trong 3 năm qua
04:59 PM 22/01
4 yếu tố hỗ trợ tăng trưởng nhu cầu vàng năm 2018
04:59 PM 22/01
Vàng rơi xuống mức thấp ngày bởi áp lực chốt lời
04:07 PM 22/01
Vàng trong nước giảm nhẹ, hóng từng bước đi của thế giới
11:21 AM 22/01
Đồng USD sẽ tiếp tục mất phong độ trong năm 2018?
10:50 AM 22/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |