Năm thứ hai trong nhiệm kỳ của Tổng thống Trump sẽ bắt đầu mà chính phủ phải ngừng hoạt động một phần. Các nhân viên chính phủ Mỹ được cho biết hoặc là ở nhà, hoặc chấp nhận làm việc mà không được trả lương cho đến khi ngân sách mới được chấp thuận trong lần ngừng hoạt động đầu tiên của Chính phủ liên bang kể từ khi mất nguồn tài chính 16 ngày vào tháng 10/2013.
Hiện chính quyền liên bang Mỹ mới đóng cửa chỉ vài ngày, kinh tế Mỹ chưa chịu nhiều tác động tiêu cực. Tuy nhiên, điều này sẽ thay đổi nếu tình trạng chính phủ đóng cửa kéo dài.
Eximbank- Chiến lược giao dịch
Mua 1328
Mục tiêu 1340
Dừng lỗ 1322
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1330.79
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1331 SL: 1338 TP: 1321
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1333 – 1337 – 1342
Mức hỗ trợ: 1325 – 1320 – 1312
Giavang.net tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng trong nước giảm nhẹ, hóng từng bước đi của thế giới
11:21 AM 22/01
Đồng USD sẽ tiếp tục mất phong độ trong năm 2018?
10:50 AM 22/01
Sáng 22/1: TGTT trượt nhẹ, giá USD ngân hàng vẫn im ắng
10:30 AM 22/01
Chính sách tiền tệ sẽ tiếp tục được nới lỏng
10:19 AM 22/01
Bảng giá vàng 9h sáng 22/1: Kì vọng bứt phá?
08:57 AM 22/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |