Kể từ tháng 6/2015, Ngân hàng Trung ương Nga đã bổ sung hơn 558 tấn vàng, và tháng 9 năm ngoái Moscow bổ sung 9,3 tấn vàng, nâng lượng vàng chính thức nắm giữ của quốc gia này lên 1838,211 tấn; đứng vị trí thứ 6 trên toàn thế giới, xếp sau Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc.
Theo đồng đô la, dự trữ vàng của Nga hiện nay trị giá 76,647 tỷ đô la Mỹ và chiếm 17,7% tổng dự trữ nước này.
Trong khi đó, sô Trái phiếu Kho bạc Mỹ mà Nga nắm giữ chỉ đạt trên 100 tỷ đô la trong tháng thứ tám liên tiếp.
Thông điệp trong việc Nga vẫn tiếp tục bổ sung vàng vào dự trữ chính thức trong khi vẫn giữ nguyên lượng nắm giữ Trái phiếu Hoa Kỳ nói chung không thay đổi – “không cần phải giải thích”.
Giavang.net
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng trong nước giảm nhẹ, hóng từng bước đi của thế giới
11:21 AM 22/01
Đồng USD sẽ tiếp tục mất phong độ trong năm 2018?
10:50 AM 22/01
Sáng 22/1: TGTT trượt nhẹ, giá USD ngân hàng vẫn im ắng
10:30 AM 22/01
Chính sách tiền tệ sẽ tiếp tục được nới lỏng
10:19 AM 22/01
Bảng giá vàng 9h sáng 22/1: Kì vọng bứt phá?
08:57 AM 22/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |