Giá vàng trong nước hôm nay đồng loạt giảm gần 60 nghìn đồng/lượng theo đà đi xuống của giá vàng thế giới. Hiện tại vàng SJC đang được giao dịch trong khoảng 36,34 – 36,54 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 06/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,340,000 | 36,540,000 |
| Vàng SJC HN | 36,340,000 | 36,560,000 |
| DOJI HN | 36,410,000 | 36,490,000 |
| DOJI HCM | 36,410,000 | 36,490,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,490,000 |
| PNJ - HCM | 36,350,000 | 36,530,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,420,000 | 36,480,000 |
| MARITIMEBANK | 36,400,000 | 36,480,000 |
| SHB | 36,400,000 | 36,500,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 06/10.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Vàng SJC ít biến động chờ thông tin mới
11:24 AM 05/10
Làm thế nào để thoát nghèo, hay xem 7 cách sau?
10:12 AM 05/10
Nga tăng mua vàng, thờ ơ ngoại tệ
09:19 AM 05/10
Bảng giá vàng 9h sáng 05/10: Giá vàng trong nước đi ngang
08:58 AM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,500-1,200 | 175,500-1,200 |
| Vàng nhẫn | 172,500-1,200 | 175,530-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |