Hiện giá vàng trong nước đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,39 – 36,47 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Diễn biến giảm giá góp phần tạo động lực cho các nhà đầu tư có nhu cầu săn tìm tài sản đang ở ngưỡng thấp. Động thái này khiến cho thị trường vàng tiếp tục giữ vững “phong độ”, đồng thời đóng vai trò là sản phẩm đầu tư an toàn, hiệu quả thời điểm này.
Bảng giá vàng 9h sáng 05/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,320,000 | 36,520,000 |
| Vàng SJC HN | 36,320,000 | 36,540,000 |
| DOJI HN | 36,400,000 | 36,480,000 |
| DOJI HCM | 36,390,000 | 36,470,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,390,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HCM | 36,340,000 | 36,520,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,470,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,400,000 | 36,480,000 |
| SHB | 36,390,000 | 36,490,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 05/10.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Thị trường chờ đợi vàng phá vỡ ngưỡng kháng cự $1279
03:23 PM 04/10
Vàng trong nước đảo chiều tăng giá cùng thế giới
11:23 AM 04/10
Sáng 4/10: TGTT không đổi, giá USD ngân hàng di chuyển nhẹ
11:13 AM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600600 | 146,600600 |
| Vàng nhẫn | 143,600600 | 146,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-60 | 26,250-60 |
AUD |
18,131-1 | 18,900-1 |
CAD |
18,453-32 | 19,237-33 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,692-79 | 31,258-83 |
CHF |
31,768-137 | 33,117-143 |
GBP |
34,644-54 | 36,115-57 |
CNY |
3,779-8 | 3,939-8 |