Trong vài phiên trở lại đây, xu hướng giảm chiếm áp đảo khiến lượng giao dịch vẫn chưa có nhiều đột biến. Tuy nhiên, nhu cầu mua bán ở thời điểm này vẫn phát sinh đan xen đã hỗ trợ khá tốt cho thị trường vàng trong nước.
Bảng giá vàng 9h sáng 04/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,290,000 | 36,490,000 |
| Vàng SJC HN | 36,290,000 | 36,510,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,460,000 |
| DOJI HCM | 36,370,000 | 36,450,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,380,000 | 36,460,000 |
| PNJ - HCM | 36,310,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,390,000 | 36,450,000 |
| MARITIMEBANK | 36,370,000 | 36,450,000 |
| SCB | 36,370,000 | 36,570,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 04/10.
Giavang.net
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Vàng trong nước rớt mạnh về gần ngưỡng 36 triệu đồng/lượng
11:35 AM 03/10
7 lý do cho thấy bán vàng lúc này là thiếu sáng suốt
11:15 AM 03/10
Sáng 3/10: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng diễn biến dè dặt
10:54 AM 03/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,500-1,200 | 176,000-700 |
| Vàng nhẫn | 172,500-1,200 | 176,030-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |