Trong vài phiên trở lại đây, xu hướng giảm chiếm áp đảo khiến lượng giao dịch vẫn chưa có nhiều đột biến. Tuy nhiên, nhu cầu mua bán ở thời điểm này vẫn phát sinh đan xen đã hỗ trợ khá tốt cho thị trường vàng trong nước.
Bảng giá vàng 9h sáng 04/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,290,000 | 36,490,000 |
| Vàng SJC HN | 36,290,000 | 36,510,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,460,000 |
| DOJI HCM | 36,370,000 | 36,450,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,380,000 | 36,460,000 |
| PNJ - HCM | 36,310,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,390,000 | 36,450,000 |
| MARITIMEBANK | 36,370,000 | 36,450,000 |
| SCB | 36,370,000 | 36,570,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 04/10.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Vàng trong nước rớt mạnh về gần ngưỡng 36 triệu đồng/lượng
11:35 AM 03/10
7 lý do cho thấy bán vàng lúc này là thiếu sáng suốt
11:15 AM 03/10
Sáng 3/10: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng diễn biến dè dặt
10:54 AM 03/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600600 | 146,600600 |
| Vàng nhẫn | 143,600600 | 146,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-60 | 26,250-60 |
AUD |
18,131-1 | 18,900-1 |
CAD |
18,453-32 | 19,237-33 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,692-79 | 31,258-83 |
CHF |
31,768-137 | 33,117-143 |
GBP |
34,644-54 | 36,115-57 |
CNY |
3,779-8 | 3,939-8 |