Bảng giá vàng 9h sáng 03/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,250,000 | 36,450,000 |
| Vàng SJC HN | 36,250,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 36,340,000 | 36,420,000 |
| DOJI HCM | 36,340,000 | 36,420,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,350,000 | 36,420,000 |
| PNJ - HCM | 36,270,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,340,000 | 36,400,000 |
| EXIMBANK | 36,370,000 | 36,440,000 |
| HDBANK | 36,340,000 | 36,420,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 03/10.
Giavang.net
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Huyền thoại Jim Rogers nói gì về vàng, nỗi sợ hãi và tại sao bạn nên đầu tư vào nông nghiệp?
10:29 PM 02/10
Trung Quốc có trữ lượng vàng lớn thứ hai trên thế giới
04:20 PM 02/10
10 nước tiêu thụ vàng trang sức nhiều nhất thế giới
11:31 AM 02/10
Sáng 2/10: TGTT giảm, giá USD tại các NH ít dịch chuyển
11:11 AM 02/10
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: 16 TIẾT MỤC VÀO CHUNG KẾT
10:18 AM 02/10
Bảng giá vàng 9h sáng 02/10: Đà giảm vẫn chưa dứt
08:56 AM 02/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,500-1,200 | 176,000-700 |
| Vàng nhẫn | 172,500-1,200 | 176,030-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |