Bảng giá vàng 9h sáng 03/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,250,000 | 36,450,000 |
| Vàng SJC HN | 36,250,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 36,340,000 | 36,420,000 |
| DOJI HCM | 36,340,000 | 36,420,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,350,000 | 36,420,000 |
| PNJ - HCM | 36,270,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,340,000 | 36,400,000 |
| EXIMBANK | 36,370,000 | 36,440,000 |
| HDBANK | 36,340,000 | 36,420,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 03/10.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Huyền thoại Jim Rogers nói gì về vàng, nỗi sợ hãi và tại sao bạn nên đầu tư vào nông nghiệp?
10:29 PM 02/10
Trung Quốc có trữ lượng vàng lớn thứ hai trên thế giới
04:20 PM 02/10
10 nước tiêu thụ vàng trang sức nhiều nhất thế giới
11:31 AM 02/10
Sáng 2/10: TGTT giảm, giá USD tại các NH ít dịch chuyển
11:11 AM 02/10
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: 16 TIẾT MỤC VÀO CHUNG KẾT
10:18 AM 02/10
Bảng giá vàng 9h sáng 02/10: Đà giảm vẫn chưa dứt
08:56 AM 02/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600600 | 146,600600 |
| Vàng nhẫn | 143,600600 | 146,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-60 | 26,250-60 |
AUD |
18,131-1 | 18,900-1 |
CAD |
18,453-32 | 19,237-33 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,692-79 | 31,258-83 |
CHF |
31,768-137 | 33,117-143 |
GBP |
34,644-54 | 36,115-57 |
CNY |
3,779-8 | 3,939-8 |