Giới chuyên gia dự đoán giá vàng có thể tăng trở lại trong tuần này nhưng các nhà đầu tư vẫn khá ngần ngại tham gia vào thị trường thời điểm này…
Bảng giá vàng 9h sáng 02/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,360,000 | 36,560,000 |
| Vàng SJC HN | 36,360,000 | 36,580,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,520,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,440,000 | 36,520,000 |
| PNJ - HCM | 36,380,000 | 36,560,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,430,000 | 36,500,000 |
| MARITIMEBANK | 36,430,000 | 36,510,000 |
| DOJI HCM | 36,430,000 | 36,510,000 |
| SCB | 36,350,000 | 36,550,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 21/09.
Giavang.net
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Ấn Độ có thể mở sàn vàng giao ngay trong vòng 12 – 18 tháng
08:45 AM 02/10
Cuối tuần: Vàng và Bitcoin có mối liên hệ?
01:32 PM 01/10
Tính cả tuần, giá vàng mất 120.000 đồng/lượng
11:29 AM 30/09
Bí quyết buôn 1.000 lượng của ông chủ hãng vàng
05:50 PM 29/09
Diễn biến thị trường tuần qua: Vẫy vùng trong xoáy nước sâu
05:40 PM 29/09
Lợi ích khi Ấn Độ mở sàn giao dịch vàng tập trung
03:06 PM 29/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000-3,700 | 173,500-3,200 |
| Vàng nhẫn | 170,000-3,700 | 173,530-3,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |