Giới chuyên gia dự đoán giá vàng có thể tăng trở lại trong tuần này nhưng các nhà đầu tư vẫn khá ngần ngại tham gia vào thị trường thời điểm này…
Bảng giá vàng 9h sáng 02/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,360,000 | 36,560,000 |
| Vàng SJC HN | 36,360,000 | 36,580,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,520,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,440,000 | 36,520,000 |
| PNJ - HCM | 36,380,000 | 36,560,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,430,000 | 36,500,000 |
| MARITIMEBANK | 36,430,000 | 36,510,000 |
| DOJI HCM | 36,430,000 | 36,510,000 |
| SCB | 36,350,000 | 36,550,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 21/09.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
Ấn Độ có thể mở sàn vàng giao ngay trong vòng 12 – 18 tháng
08:45 AM 02/10
Cuối tuần: Vàng và Bitcoin có mối liên hệ?
01:32 PM 01/10
Tính cả tuần, giá vàng mất 120.000 đồng/lượng
11:29 AM 30/09
Bí quyết buôn 1.000 lượng của ông chủ hãng vàng
05:50 PM 29/09
Diễn biến thị trường tuần qua: Vẫy vùng trong xoáy nước sâu
05:40 PM 29/09
Lợi ích khi Ấn Độ mở sàn giao dịch vàng tập trung
03:06 PM 29/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600600 | 146,600600 |
| Vàng nhẫn | 143,600600 | 146,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-60 | 26,250-60 |
AUD |
18,131-1 | 18,900-1 |
CAD |
18,453-32 | 19,237-33 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,692-79 | 31,258-83 |
CHF |
31,768-137 | 33,117-143 |
GBP |
34,644-54 | 36,115-57 |
CNY |
3,779-8 | 3,939-8 |