Thông tin này đã khiến giới phân tích tìm thấy điểm phục hồi của vàng. Có thể giá vàng sẽ được hỗ trợ và có sự tương tác của nhịp tăng mua trở lại sau khi bán ròng khoảng 1 tuần qua, khiến giá vàng có thể tăng mạnh.
Như vậy, sau khi một số chỉ số kinh tế của Mỹ công bố có nhiều khả quan đang làm đồng USD tăng giá mạnh, khiến cho vàng chìm sâu mất đến gần 6% trong hơn 2 tuần qua, xuống đáy 2 tháng trước. Tuy nhiên, quan hệ Mỹ – Triều nảy sinh những căng thẳng mới do đó đã khiến giá vàng quay đầu bật tăng trở lại.
Theo các chuyên gia, vàng đang có mức cản ở vùng 1.275 – 1.277 USD/oz. Nếu vượt qua mức này sẽ tiến lên ngưỡng 1.284 USD/oz.
Thứ Sáu tuần này, Mỹ sẽ công bố một chỉ số kinh tế quan trọng đó là: Việc làm trong lĩnh vực phi nông nghiệp, và chỉ số của lĩnh vực dịch vụ và báo cáo việc làm tháng 9 toàn thị trường. Những chỉ số này là một phần căn cơ để FED quyết định tăng lãi suất hay không tăng lãi suất cơ bản đồng USD. Đây sẽ là điểm mốc để vàng bứt phá hay đảo chiều giảm sâu hơn.
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1274,92
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1273 SL: 1267 TP: 1280
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1277 – 1280 – 1289
Mức hỗ trợ: 1271 – 1268 – 1265
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Vàng trong nước đảo chiều tăng giá cùng thế giới
11:23 AM 04/10
Sáng 4/10: TGTT không đổi, giá USD ngân hàng di chuyển nhẹ
11:13 AM 04/10
Vàng trong nước rớt mạnh về gần ngưỡng 36 triệu đồng/lượng
11:35 AM 03/10
7 lý do cho thấy bán vàng lúc này là thiếu sáng suốt
11:15 AM 03/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,500-1,200 | 176,000-700 |
| Vàng nhẫn | 172,500-1,200 | 176,030-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |