BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 23/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,110,000 | 36,360,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,110,000 | 36,380,000 |
| DOJI HN | 36,240,000 | 36,310,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,240,000 | 36,310,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,110,000 | 36,370,000 |
| MARITIME BANK | 36,260,000 | 36,310,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,150,000 | 36,380,000 |
| EXIMBANK | 36,250,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,280,000 | 36,330,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/9.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bản tin 9pm: Doanh số bán nhà xấu, thất nghiệp giảm nhưng chứng khoán và vàng vẫn tăng
09:18 PM 22/09
Giới quan sát nhìn thấy bước tiến xa hơn của vàng
04:02 PM 22/09
6 điều cần biết về quyết định mới của NHTW Nhật Bản
02:49 PM 22/09
FED là lý do để vàng trụ vững trên $1330
02:18 PM 22/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 22/9 (cập nhật)
01:37 PM 22/09
Vàng SJC đã ‘gợn sóng’
11:20 AM 22/09
Thị trường mới nổi nắm giữ chìa khóa phục hưng của vàng
09:57 AM 22/09
Ngày 22/9: TGTT giảm 9 đồng, giá USD tại các NH giảm theo
09:27 AM 22/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |