Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h23 ngày 22/9/2016
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.275 – 22.345 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 21/9.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.350 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 15 đồng chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra so với ngày 21/9.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265 – 22.345 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 21/9.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.280 đồng/USD, bán ra là 22.350 đồng/USD, điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra so với ngày 21/9.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.275 – 22.345 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 21/9.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 22/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.310 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
MKS PAMP đưa Kịch bản táo bạo: Vàng 5.800 USD, bạc dẫn sóng, bạch kim chờ ngày breakout!
09:30 AM 20/05
Vàng trụ vững trên $1330 sau nỗ lực bứt tốc nhờ FED
08:24 AM 22/09
Nikkei tăng, đồng Yên giảm sau quyết định của BOJ
03:52 PM 21/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 21/9 (cập nhật)
01:56 PM 21/09
Vàng trong nước cũng nín thở chờ Fed, BOJ
11:19 AM 21/09
Video: FED khó tăng lãi suất trong tháng 9
10:15 AM 21/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |