Nhà phân tích Barnabas Gan thuộc OCBC cho biết “Không có gì đáng ngạc nhiên khi vàng có xu hướng giảm trong ngày hôm nay. Những lo ngại về rủi ro không còn được bận tâm khi căng thẳng trên bán đảo Triều Tiên đã giảm nhiệt”.
“Vị thế an toàn chảy vào vàng và đồng yen đã giảm do các nhà đầu tư thay đổi khẩu vị rủi ro”.
Hiện tại, vàng giao ngay đang đứng tại $1275,10 giảm 0,59% so với giá chốt phiên hôm qua.
Vàng kỳ hạn Mỹ giao tháng 12 giảm 0,81% xuống còn $1280/oz.
Naeem Aslam, nhà phân tích thị trường của Think Markets cho rằng “An toàn để mà nói thì nhu cầu trú ẩn an toàn đã bị dập tắt gần đây. Các thị trường Châu Á đã sẵn sàng để tạo thêm động lực tăng điểm”.
Tuy nhiên, Aslam cũng nói thêm rằng những lời nhận xét mới nhất của Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ đã tăng phần nào dự đoán về một cuộc chiến tranh khi nói rằng Hoa Kỳ sẵn sàng chặn tên lửa Triều Tiên dự định bắn về phía Guam. Vì vậy, việc giá vàng giảm gần đây không có nghĩa là ‘những chú bò’ đã cạn kiệt năng lượng.
Chuyên gia phân tích Wang Tao của Reuters chia sẻ vàng giao ngay có thể giảm xuống còn 1.267 USD/ounce bởi quý kim đã phá vỡ ngưỡng hỗ trợ tại 1.278 USD.
Giavang.net
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
DailyForex: Các mốc kỹ thuật vàng gặp nguy hiểm
02:58 PM 15/08
Vàng SJC xuôi theo đà giảm với thế giới
11:13 AM 15/08
Nhiều yếu tố có thể đưa giá vàng lên 1.400 USD/oz
10:01 AM 15/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 10 | 25,920 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600600 | 147,600600 |
| Vàng nhẫn | 144,600600 | 147,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,90030 | 26,31030 |
AUD |
18,25959 | 19,03462 |
CAD |
18,4954 | 19,2814 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,727-4 | 31,295-4 |
CHF |
31,786-7 | 33,135-7 |
GBP |
34,70620 | 36,17920 |
CNY |
3,7884 | 3,9494 |