Trước diễn biến giá vàng thế giới trượt khỏi mức cao nhất trong bối cảnh đồng USD tăng giá so với đồng Yên, thì giá vàng trong nước cũng thoái lui dần về quanh mức 36,40 – giảm 100 nghìn đồng mỗi lượng so với mức đỉnh thiết lập ở tuần trước.
Bảng giá vàng 9h sáng 15/08
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,220,000 | 36,420,000 |
| Vàng SJC HN | 36,220,000 | 36,440,000 |
| DOJI HN | 36,300,000 | 36,380,000 |
| DOJI HCM | 36,300,000 | 36,380,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,290,000 | 36,370,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,230,000 | 36,410,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,300,000 | 36,360,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,340,000 | 36,410,000 |
| EXIMBANK | 36,290,000 | 36,360,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/08.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
HỘI THI TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN LẦN I NĂM 2017
02:57 PM 14/08
DailyForex: Ngưỡng kháng cự 1296/5 – cái ‘gai’ gây nhức nhối
02:46 PM 14/08
Sức hấp dẫn của vàng ngày càng giảm
11:11 AM 14/08
Vàng SJC tìm kiếm cơ hội chuyển mình
10:51 AM 14/08
Vàng trượt nhẹ khỏi mức cao 2 tháng
10:20 AM 14/08
Goldman Sachs nói gì với khách hàng về Bitcoin?
08:57 AM 14/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |