Bảng giá vàng 9h sáng ngày 07/08
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,150,000 | 36,350,000 |
| Vàng SJC HN | 36,150,000 | 36,370,000 |
| DOJI HN | 36,220,000 | 36,300,000 |
| DOJI HCM | 36,230,000 | 36,310,000 |
| DOJI HCM | 36,230,000 | 36,310,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,170,000 | 36,350,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,230,000 | 36,290,000 |
| EXIMBANK | 36,290,000 | 36,360,000 |
| TPBANK GOLD | 36,290,000 | 36,370,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 07/08.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Sáng thứ Bảy cuối tuần, thị trường vàng trong nước giảm giá
10:32 AM 05/08
Báo cáo việc làm Mỹ sáng sủa nhấn chìm giá vàng
09:30 AM 05/08
Diễn biến vàng thế giới tuần qua: Chờ đợi để được bình yên
06:07 PM 04/08
Từ 15h chiều nay (4.8), giá xăng tăng mạnh
04:24 PM 04/08
DailyForex: Dự báo giá vàng hàng tuần
03:53 PM 04/08
Vàng SJC bật tăng phiên cuối tuần
11:47 AM 04/08
Vàng SJC bật tăng cuối tuần
11:37 AM 04/08
Sáng 4/8: TGTT không đổi, giá USD ngân hàng điều chỉnh tăng
11:06 AM 04/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |