Giá vàng SJC hiện đang được giao dịch quanh mức 36,20 – 36,40 (mua vào – bán ra) tăng 120 nghìn đồng mỗi lượng so với chốt phiên giao dịch hôm qua ngày 3/8.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 4/8
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,200,000 | 36,400,000 |
| Vàng SJC HN | 36,200,000 | 36,420,000 |
| DOJI HN | 36,270,000 | 36,350,000 |
| DOJI HCM | 36,240,000 | 36,360,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,270,000 | 36,340,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,280,000 | 36,340,000 |
| PNJ Hà nội | 3,627,000 | 3,635,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,190,000 | 36,260,000 |
| TPBANK GOLD | 36,290,000 | 36,370,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 03/08.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Ánh kim của vàng bị lu mờ bởi dữ liệu kinh tế Mỹ
04:23 PM 03/08
London đang cất trữ bao nhiêu vàng?
03:22 PM 03/08
DailyForex: Vàng trượt giá do chốt lời
03:01 PM 03/08
Vàng SJC vẫn ‘dùng dăng’ tăng giảm
11:17 AM 03/08
Vàng và nỗi lo ngại cố hữu ‘tăng lãi suất’
10:46 AM 03/08
Sáng 3/8: TGTT và giá USD tại các NHTM rủ nhau đi lên
10:16 AM 03/08
Vàng SJC và câu hỏi 3 ngày 1 kịch bản
08:54 AM 03/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |