Vàng SJC hiện đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,11-36,31 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Giá vàng trong nước không ghi nhận những chuyển biến tích cực, thị trường khá điềm tĩnh. Theo các chuyên gia thời điểm này nhà đầu tư nên bình tĩnh nắm bắt thông tin để có định hướng phù hợp.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/8
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,110,000 | 36,310,000 |
| Vàng SJC HN | 36,110,000 | 36,330,000 |
| DOJI HN | 36,180,000 | 36,260,000 |
| DOJI HCM | 36,180,000 | 36,260,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,190,000 | 36,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,180,000 | 36,250,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,180,000 | 36,360,000 |
| SCB | 36,190,000 | 36,290,000 |
| SHB | 36,180,000 | 36,280,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 01/08.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Vàng điều chỉnh từ mức cao 7 tuần, trượt về ngưỡng $1265
04:28 PM 31/07
DailyForex: Triển vọng tươi sáng của giá vàng tuần này
03:16 PM 31/07
Sản lượng vàng của Trung Quốc giảm mạnh
03:16 PM 31/07
Kênh đầu tư vàng đang bị quên lãng
11:40 AM 31/07
Triển vọng giá vàng: Anh công bố quyết định về lãi suất
09:17 AM 31/07
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 31/7: Vàng SJC tăng nhẹ
08:56 AM 31/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |