Vàng SJC hiện đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,11-36,31 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Giá vàng trong nước không ghi nhận những chuyển biến tích cực, thị trường khá điềm tĩnh. Theo các chuyên gia thời điểm này nhà đầu tư nên bình tĩnh nắm bắt thông tin để có định hướng phù hợp.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/8
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,110,000 | 36,310,000 |
| Vàng SJC HN | 36,110,000 | 36,330,000 |
| DOJI HN | 36,180,000 | 36,260,000 |
| DOJI HCM | 36,180,000 | 36,260,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,190,000 | 36,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,180,000 | 36,250,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,180,000 | 36,360,000 |
| SCB | 36,190,000 | 36,290,000 |
| SHB | 36,180,000 | 36,280,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 01/08.
Giavang.net
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Vàng điều chỉnh từ mức cao 7 tuần, trượt về ngưỡng $1265
04:28 PM 31/07
DailyForex: Triển vọng tươi sáng của giá vàng tuần này
03:16 PM 31/07
Sản lượng vàng của Trung Quốc giảm mạnh
03:16 PM 31/07
Kênh đầu tư vàng đang bị quên lãng
11:40 AM 31/07
Triển vọng giá vàng: Anh công bố quyết định về lãi suất
09:17 AM 31/07
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 31/7: Vàng SJC tăng nhẹ
08:56 AM 31/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 10 | 25,920 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600 | 147,600 |
| Vàng nhẫn | 144,600 | 147,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,2590 | 19,0340 |
CAD |
18,4950 | 19,2810 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7270 | 31,2950 |
CHF |
31,7860 | 33,1350 |
GBP |
34,7060 | 36,1790 |
CNY |
3,7880 | 3,9490 |