Giá vàng phiên Á sáng nay hồi phục sau khi từng về sát mốc $4500 đêm qua.
Tâm lý né tránh rủi ro bao trùm thị trường khi lệnh ngừng bắn giữa Mỹ và Iran sắp hết hạn.
Hệ quả là dòng tiền tháo chạy khỏi các tài sản rủi ro, đẩy chỉ số DXY tăng lên mức 98,46. Đồng thời, giá dầu tăng cao và đồng USD mạnh lên đã trực tiếp gây áp lực giảm giá đối với kim loại quý.
Vàng, vốn là tài sản không sinh lời, đang gặp bất lợi kép:
Sáng nay, giá vàng trong nước nối dài mạch giảm.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
Đọc gì hôm nay 4/5: Chiến dịch Operation Freedom – Thanh khoản thấp nhưng vẫn tiềm ẩn rủi ro
04:25 PM 04/05
Giá vàng 4/5: Tăng nhẹ sau nghỉ lễ nhưng rủi ro giảm sâu vẫn lớn khi vàng ngoại dưới $4600
03:40 PM 04/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-50 | 26,310-50 |
AUD |
18,182-81 | 18,955-84 |
CAD |
18,367-74 | 19,147-77 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,661-82 | 31,225-87 |
CHF |
31,667-124 | 33,012-129 |
GBP |
34,693-59 | 36,166-61 |
CNY |
3,786-8 | 3,947-8 |