Cập nhật lúc 11h30 ngày 5/12, Nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 83,00 – 84,30 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đi ngang so với chốt phiên 4/12.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 83,28 – 84,38 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 83,20 – 84,40 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Doji, niêm yết giao dịch mua – bán tại 83,30 – 84,30 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Nhẫn VietNamgold ghi nhận nhịp tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và 200.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 4/12.
Vàng miếng SJC, với giá mua 83 triệu đồng/lượng, thấp hơn giá mua vàng nhẫn 300.000 đồng. Trong khi đó, với mức giá 85,5 triệu đồng/lượng, vàng miếng bán ra đắt hơn giá bán vàng nhẫn 1,1 triệu đồng.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2648 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.730 VND/USD) giá vàng đạt 83,05 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), chênh lệch với giá vàng nhẫn tăng gần 100.000 đồng so với hôm qua, lên mức 1,35 triệu đồng.
tygiausd.org
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
Phản ứng mạnh mẽ của thị trường sau lệnh thiết quân luật của Hàn Quốc, NĐT nên “trú ẩn” vào đâu?
09:15 AM 05/12
Mỹ chuyển 19.800 Bitcoin lên sàn, chuẩn bị bán?
03:20 PM 04/12
Bảng giá vàng sáng 4/12: SJC đi ngang, liệu sự ổn định có bị phá vỡ trong phiên chiều?
11:15 AM 04/12
Quan chức Fed ‘bật’ tín hiệu hạ lãi suất
04:20 PM 03/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,720 -10 | 25,760 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,400-2,200 | 144,400-2,200 |
| Vàng nhẫn | 141,400-2,200 | 144,430-2,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,71010 | 26,12010 |
AUD |
18,093-109 | 18,862-114 |
CAD |
18,269-21 | 19,045-22 |
JPY |
162-1 | 173-1 |
EUR |
29,342-37 | 30,889-39 |
CHF |
31,092-61 | 32,413-63 |
GBP |
34,140-60 | 35,590-63 |
CNY |
3,7682 | 3,9292 |