Cập nhật lúc 10h30 ngày 4/12, vàng miếng tại SJC Hồ Chí Minh có giá mua – bán đứng tại 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.
Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh hiện cũng neo giá mua – bán vàng miếng ở mức 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng, không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu hiện có giá mua – bán vàng miếng đứng tại 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng. mua vòa – bán ra không điều chỉnh so với chốt phiên 3/12.
Tại Phú Quý, giá vàng miếng mua – bán chốt phiên hôm qua ở mức 82,80 – 85,30 triệu đồng/lượng, hôm nay tăng 200.000 đồng mỗi lượng, đưa giao dịch lên cùng mặt bằng giá chung 83 triệu đồng/lượng chiều mua và 85,5 triệu đồng/lượng chiều bán.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2645 USD/ounce, giá sau quy đổi cộng cả thuế, phí đạt 82,96 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC giảm gần 200.000 đồng so với sáng qua, xuống còn 2,45 triệu đồng.
tygiausd.org
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
Quan chức Fed ‘bật’ tín hiệu hạ lãi suất
04:20 PM 03/12
Bảng giá vàng 3/12: SJC ổn định sau phiên giảm mạnh, lựa chọn nào cho NĐT khi Tết đang đến gần?
10:25 AM 03/12
Tỷ giá phiên 2/12: Tỷ giá trung tâm xuống thấp nhất hơn 1 tháng, đồng yen tăng/giảm trái chiều
02:10 PM 02/12
Nhẫn 9999 phiên 2/12: Trượt theo đà, vàng nhẫn về đáy 2 tuần
12:45 PM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,720 -10 | 25,760 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,400-2,200 | 144,400-2,200 |
| Vàng nhẫn | 141,400-2,200 | 144,430-2,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,71010 | 26,12010 |
AUD |
18,093-109 | 18,862-114 |
CAD |
18,269-21 | 19,045-22 |
JPY |
162-1 | 173-1 |
EUR |
29,342-37 | 30,889-39 |
CHF |
31,092-61 | 32,413-63 |
GBP |
34,140-60 | 35,590-63 |
CNY |
3,7682 | 3,9292 |