Cập nhật lúc 10h30 ngày 4/12, vàng miếng tại SJC Hồ Chí Minh có giá mua – bán đứng tại 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.
Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh hiện cũng neo giá mua – bán vàng miếng ở mức 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng, không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu hiện có giá mua – bán vàng miếng đứng tại 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng. mua vòa – bán ra không điều chỉnh so với chốt phiên 3/12.
Tại Phú Quý, giá vàng miếng mua – bán chốt phiên hôm qua ở mức 82,80 – 85,30 triệu đồng/lượng, hôm nay tăng 200.000 đồng mỗi lượng, đưa giao dịch lên cùng mặt bằng giá chung 83 triệu đồng/lượng chiều mua và 85,5 triệu đồng/lượng chiều bán.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2645 USD/ounce, giá sau quy đổi cộng cả thuế, phí đạt 82,96 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC giảm gần 200.000 đồng so với sáng qua, xuống còn 2,45 triệu đồng.
tygiausd.org
PTKT Vàng 4/9: Vàng “nín thở” chờ NFP Mỹ: 4.500 USD đã ở rất gần, nhưng cú sốc việc làm có thể đảo chiều
03:45 PM 04/09
Tỷ giá USD/VND ngày 4/9: TGTT giảm 10 đồng – DXY dưới mốc 99
10:50 AM 04/09
23 tấn vàng được ngân hàng trung ương mua trong tháng 7: Vì sao Trung Quốc đang tăng tốc?
10:20 AM 04/09
Giá vàng chiều 3/9: Đồng loạt tăng 1 triệu – giá bán vàng miếng quanh vùng 148,4 triệu
06:50 PM 03/09
Tiêu điểm phiên 3/9: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ – Chỉ số PMI
06:50 PM 03/09
Quan chức Fed ‘bật’ tín hiệu hạ lãi suất
04:20 PM 03/12
Bảng giá vàng 3/12: SJC ổn định sau phiên giảm mạnh, lựa chọn nào cho NĐT khi Tết đang đến gần?
10:25 AM 03/12
Tỷ giá phiên 2/12: Tỷ giá trung tâm xuống thấp nhất hơn 1 tháng, đồng yen tăng/giảm trái chiều
02:10 PM 02/12
Nhẫn 9999 phiên 2/12: Trượt theo đà, vàng nhẫn về đáy 2 tuần
12:45 PM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,770 -50 | 25,810 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,600 | 147,600 |
| Vàng nhẫn | 144,600 | 147,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8450 | 26,2550 |
AUD |
18,2840 | 19,0600 |
CAD |
18,4070 | 19,1890 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,5150 | 31,0710 |
CHF |
31,4130 | 32,7470 |
GBP |
34,3560 | 35,8140 |
CNY |
3,7860 | 3,9460 |