Cập nhật lúc 10h30 ngày 4/12, vàng miếng tại SJC Hồ Chí Minh có giá mua – bán đứng tại 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.
Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh hiện cũng neo giá mua – bán vàng miếng ở mức 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng, không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu hiện có giá mua – bán vàng miếng đứng tại 83,00 – 85,50 triệu đồng/lượng. mua vòa – bán ra không điều chỉnh so với chốt phiên 3/12.
Tại Phú Quý, giá vàng miếng mua – bán chốt phiên hôm qua ở mức 82,80 – 85,30 triệu đồng/lượng, hôm nay tăng 200.000 đồng mỗi lượng, đưa giao dịch lên cùng mặt bằng giá chung 83 triệu đồng/lượng chiều mua và 85,5 triệu đồng/lượng chiều bán.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2645 USD/ounce, giá sau quy đổi cộng cả thuế, phí đạt 82,96 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC giảm gần 200.000 đồng so với sáng qua, xuống còn 2,45 triệu đồng.
tygiausd.org
Giá vàng ngày 4/2: Như chưa hề có cuộc chia ly: Nhẫn vượt mặt miếng, tăng hơn 5 triệu
01:15 PM 04/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Đọc gì tuần 2 – 6/2: Loạt bom tấn như PMI – NFP hay cuộc họp ECB & BOE sẽ tạo ra những cú rung lắc ấn tượng của vàng
04:30 PM 02/02
Quan chức Fed ‘bật’ tín hiệu hạ lãi suất
04:20 PM 03/12
Bảng giá vàng 3/12: SJC ổn định sau phiên giảm mạnh, lựa chọn nào cho NĐT khi Tết đang đến gần?
10:25 AM 03/12
Tỷ giá phiên 2/12: Tỷ giá trung tâm xuống thấp nhất hơn 1 tháng, đồng yen tăng/giảm trái chiều
02:10 PM 02/12
Nhẫn 9999 phiên 2/12: Trượt theo đà, vàng nhẫn về đáy 2 tuần
12:45 PM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 177,200 | 180,200 |
| Vàng nhẫn | 177,200 | 180,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |