Trong một bài viết trên trang Người Đưa Tin trong tuần vừa qua, chuyên gia từ tygiausd.org đã có những nhận định về các yếu tố ảnh hưởng tới chu kỳ tăng giá của vàng.
Bài báo nhấn mạnh:
Sự hợp tác truyền thông, mục tiêu của tygiausd.org nhằm cung cấp thông tin kịp thời, giúp độc giả có thể dễ dàng tiếp cận những diễn biến mới nhất về giá vàng và thị trường kim loại quý.
tygiausd.org sẽ tiếp tục cố gắng để để mang đến giá trị tốt nhất cho độc giả, đồng thời khẳng định vai trò là một trong những nguồn thông uy tín, đáng tin cậy.
tygiausd.org
Vàng, bạc lao dốc kỷ lục, CME bất ngờ siết chặt ký quỹ
06:35 PM 31/01
Góc nhìn Giá Vàng: MA 10 ngày giờ lại thành kháng cự – NĐT nên làm gì sau khi Vàng ‘rớt thảm’?
06:00 PM 31/01
Vàng, bạc rơi tự do sau cơn sốt tháng 1: Điều chỉnh kỹ thuật hay đảo chiều xu hướng lớn?
03:30 PM 31/01
Tỷ giá USD/VND ngày 30/1: Giá đô tự do tăng trở lại – USD tại các NH giảm không phanh
01:15 PM 30/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng xuất hiện tín hiệu đảo chiều hiếm gặp sau đỉnh lịch sử – Nhà đầu tư nên làm gì?
11:15 AM 30/01
Vàng nhẫn ngày 29/1: Xếp hàng dài chờ mua vàng sợ ngày mai phải mua cao hơn – Trần Nhân Tông đông nghịt
05:55 PM 29/01
Phiên 29/11: Vàng thế giới giằng co quanh mốc 2660 USD, trong nước tăng 1 triệu đồng mỗi lượng
06:00 PM 29/11
ĐBQH kiến nghị thu thuế tiền số
03:20 PM 29/11
Tỷ giá phiên 29/11: Tiếp đà giảm mạnh, tỷ giá trung tâm về đáy gần 1 tháng; JPY nổi sóng
01:30 PM 29/11
Nhẫn 9999 phiên 29/11: Giá mua đội thêm 900.000 đồng, vàng nhẫn xuống thang biên độ mua – bán
12:10 PM 29/11
Bảng giá vàng sáng 29/11: Vàng trong nước và thế giới đua nhau tăng vọt trong ‘ngày hội siêu sale’
10:20 AM 29/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 250 | 26,500 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,000 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 169,000 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |