Nhẫn 9999 phiên 23/11: Tăng không ngừng nghỉ suốt cả tuần, vàng nhẫn áp sát mốc 87 triệu đồng 12:05 23/11/2024

Nhẫn 9999 phiên 23/11: Tăng không ngừng nghỉ suốt cả tuần, vàng nhẫn áp sát mốc 87 triệu đồng

(tygiausd) – Cuối tuần, với mức giá trên 2670 USD của vàng thế giới, vàng nhẫn trong nước đồng loạt tăng với mức điều chỉnh tại một số đơn vị đạt 100-400.000 đồng/lượng – phiên tăng thứ 6 liên tiếp suốt từ đầu tuần tới nay.

Cập nhật lúc 12h ngày 23/11, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 85,00 – 86,50 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Sáu.

Tại Bảo Tín Minh Châu, vàng nhẫn mua vào – bán ra cùng tăng 150.000 đồng so với chốt phiên chiều qua, đưa giao dịch lên 85,63 – 86,58 triệu đồng/lượng.

Nhẫn Phú Quý ghi nhận giá mua tăng 300.000 đồng, giá bán tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên 22/11, lên ngưỡng 85,60 – 86,80 triệu đồng/lượng.

Nhẫn Doji điều chỉnh tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và 100.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch hiện đạt mức 85,60 – 86,60 triệu đồng/lượng.

Nhẫn VietNamgold hiện có giá mua – bán đứng tại 84,80 – 86,60 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 300.000 đồng, bán ra tăng 400.000 đồng so với đóng cửa phiên trước.

Đi ngang mốc 87 triệu đồng, vàng miếng SJC hiện cao hơn vàng nhẫn 200.000 đồng, giảm 200.000 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Chốt tuần tại ngưỡng 2716 USD/ounce, giá vàng thế giới quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.750 VND/USD) đạt 85,25 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), chênh lệch với vàng nhẫn giảm gần 1 triệu đồng so với cùng thời điểm hôm qua, xuống còn 1,55 triệu đồng.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,400 40 26,500 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,700 141,700
Vàng nhẫn 138,700 141,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,64030 26,05030

  AUD

17,70738 18,45940

  CAD

17,99022 18,75423

  JPY

1590 1690

  EUR

28,25738 29,74740

  CHF

30,579-46 31,878-48

  GBP

33,7054 35,1364

  CNY

3,7795 3,9396