Theo đó, cơ quan điều hành quyết định tăng 340 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và tăng 350 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 19.740 đồng/lít và xăng RON 95 là 20.850 đồng/lít.
Đối với mặt hàng dầu, dầu diesel tăng 770 đồng/lít, lên 18.910 đồng/lít; dầu hoả tăng 460 đồng, lên 19.290 đồng/lít; dầu mazut giảm 70 đồng, xuống 16.390 đồng/kg.
Từ đầu năm đến nay, xăng tăng 21 lần, giảm 23 lần. Dầu diesel có 20 lần tăng và 23 lần giảm.
Liên Bộ vẫn không trích, lập Quỹ bình ổn xăng dầu, tương tự các kỳ điều hành trước đây. Tính tới hết quý II, quỹ này còn hơn 6.000 tỷ đồng, giảm khoảng 600 tỷ so với cuối năm 2023, theo Bộ Tài chính.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Nhẫn 9999 phiên 7/11: Vượt quá đà giảm của thế giới, vàng nhẫn mất gần 6 triệu đồng mỗi lượng
12:05 PM 07/11
Bảng giá vàng 7/11: SJC “rơi tự do” 4 triệu mỗi lượng, biên độ mua – bán vọt lên gấp đôi mức 2 triệu đồng hôm qua
10:50 AM 07/11
Nhẫn 9999 phiên 6/10: Trump rộng cửa vào Nhà Trắng, vàng TG rớt về gần 2700 USD, vàng nhẫn mất hơn nửa triệu
01:35 PM 06/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6400 | 26,0500 |
AUD |
17,7070 | 18,4590 |
CAD |
17,9900 | 18,7540 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
28,2570 | 29,7470 |
CHF |
30,5790 | 31,8780 |
GBP |
33,7050 | 35,1360 |
CNY |
3,7790 | 3,9390 |