Theo đó, cơ quan điều hành quyết định tăng 340 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và tăng 350 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 19.740 đồng/lít và xăng RON 95 là 20.850 đồng/lít.
Đối với mặt hàng dầu, dầu diesel tăng 770 đồng/lít, lên 18.910 đồng/lít; dầu hoả tăng 460 đồng, lên 19.290 đồng/lít; dầu mazut giảm 70 đồng, xuống 16.390 đồng/kg.
Từ đầu năm đến nay, xăng tăng 21 lần, giảm 23 lần. Dầu diesel có 20 lần tăng và 23 lần giảm.
Liên Bộ vẫn không trích, lập Quỹ bình ổn xăng dầu, tương tự các kỳ điều hành trước đây. Tính tới hết quý II, quỹ này còn hơn 6.000 tỷ đồng, giảm khoảng 600 tỷ so với cuối năm 2023, theo Bộ Tài chính.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 5/3: Đồng loạt tăng cả ở giao dịch Ngân hàng và thị trường chợ đen
11:15 AM 05/03
Góc nhìn Giá Vàng: Dự báo NFP ngày mai cùng các phản ứng tiềm năng của Vàng – USD – Chứng khoán Mỹ
09:55 AM 05/03
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Vàng miếng ngày 4/3: Mở cửa giảm ngay 5 triệu rồi tăng lại 1 triệu – Thế giới rung lắc mạnh
12:00 PM 04/03
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Nhẫn 9999 phiên 7/11: Vượt quá đà giảm của thế giới, vàng nhẫn mất gần 6 triệu đồng mỗi lượng
12:05 PM 07/11
Bảng giá vàng 7/11: SJC “rơi tự do” 4 triệu mỗi lượng, biên độ mua – bán vọt lên gấp đôi mức 2 triệu đồng hôm qua
10:50 AM 07/11
Nhẫn 9999 phiên 6/10: Trump rộng cửa vào Nhà Trắng, vàng TG rớt về gần 2700 USD, vàng nhẫn mất hơn nửa triệu
01:35 PM 06/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 20 | 26,900 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,700 | 184,700 |
| Vàng nhẫn | 181,700 | 184,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |