Nó đánh giá cách các yếu tố như chính sách tiền tệ, lạm phát, và căng thẳng địa chính trị tác động đến sự dịch chuyển của dòng tiền và quyết định đầu tư. Vàng, trong đó, tiếp tục giữ vai trò là một tài sản trú ẩn an toàn, đặc biệt trong thời kỳ bất ổn kinh tế và thị trường chứng khoán biến động mạnh.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Căng thẳng với Hàn Quốc leo thang, Triều Tiên cho nổ một phần tuyến đường bộ liên Triều
02:30 PM 15/10
Quan chức Fed: Fed nên cân nhắc giảm lãi suất từ từ
01:50 PM 15/10
Nhẫn 9999 phiên 15/10: Rung lắc nhẹ quanh vùng đỉnh cao nhất mọi thời đại dù vàng thế giới rớt giá
12:20 PM 15/10
Tỷ giá phiên 15/10: USD trong ngân hàng vượt 25.100 khi DXY leo đỉnh 2 tháng; Đồng yen biến động yếu
11:40 AM 15/10
Bảng giá vàng 15/10: Vùng giá 2650 USD của vàng thế giới không làm thay đổi mốc 85 triệu đồng của SJC
09:55 AM 15/10
Kim loại quý & Tiền Điện Tử ảnh hưởng nhau như thế nào?
09:55 AM 15/10
Bầu cử Mỹ 2024: Dấu hiệu đáng lo cho bà Harris
04:55 PM 14/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |