Cập nhật lúc 10h ngày cuối tuần 12/10, vàng miếng mua vào có giá 82,5 triệu đồng, bán ra neo mức 84,5 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 11/10 và là phiên đi ngang thứ 2 liên tiếp của mặt hàng kim laoij quý này.
SJC Hồ Chí Minh: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Doji: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Phú Quý: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Giá bán vàng miếng tại Big4 ngân hàng: 84,50 triệu đồng/lượng.
Tại thị trường thế giới, giá vàng giao ngay tăng khoảng 1% trong phiên giao dịch cuối tuần và chốt tuần tại ngưỡng 2657 USD/ounce – phiên tăng thứ 2 liên tiếp sau 6 phiên giảm liên tục trước đó.
Giá vàng thế giới sau quy đổi cộng cả thuế, phí hiện có giá gần 82,1 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC giảm 400.000 đồng so với sáng qua xuống còn 2,4 triệu đồng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Diễn biến thị trường vàng trong nước và thế giới chiều 11/10
08:05 PM 11/10
Tỷ giá phiên 11/10: Trung tâm tăng 3 đồng, USD trong ngân hàng giảm mạnh, đồng yen tăng nhẹ
01:25 PM 11/10
Nhẫn 9999 phiên 11/10: Đà tăng của thế giới khiến vàng nhẫn phải điều chỉnh lại mức đáy của mình
12:25 PM 11/10
Bảng giá vàng sáng 11/10: Vàng thế giới băng băng vượt 2640 USD, SJC phản ứng ra sao?
10:45 AM 11/10
Thị trường vàng chiều 10/10: Vẫn thiếu tích cực
07:45 PM 10/10
WB dự báo thiếu lạc quan về triển vọng kinh tế Trung Quốc
03:50 PM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,0002,400 | 150,0002,400 |
| Vàng nhẫn | 147,0002,400 | 150,0302,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,95050 | 26,36050 |
AUD |
18,2634 | 19,0395 |
CAD |
18,441-54 | 19,224-57 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,74316 | 31,31217 |
CHF |
31,7915 | 33,1415 |
GBP |
34,75246 | 36,22748 |
CNY |
3,7946 | 3,9557 |