Sáng nay 11/10, thị trường vàng miếng đồng loạt đi ngang so với phiên hôm qua 10/10. Giá mua ổn định tại 82,5 triệu đồng/lượng, giá bán neo ngưỡng 84,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán duy trì khoảng cách 2 triệu đồng.
SJC Hồ Chí Minh: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Doji: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Phú Quý: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Giá bán vàng miếng tại Big4 ngân hàng: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Chấm dứt chuỗi 6 phiên giảm liên tiếp, vàng thế giới chốt phiên Mỹ vừa qua tăng 0,6% lên trên mốc 2620 USD/ounce. Tiếp đà tăng trong phiên Á hôm nay, giá vàng hiện đạt 5645 USD. Sau quy đổi cộng cả thuế, phí, vàng thế giới đạt 81,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng giảm 1 triệu đồng so với sáng qua xuống dưới mốc 3 triệu đồng.
tygiausd.org
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Thị trường vàng chiều 10/10: Vẫn thiếu tích cực
07:45 PM 10/10
WB dự báo thiếu lạc quan về triển vọng kinh tế Trung Quốc
03:50 PM 10/10
Giá xăng dầu chiều 10/10: Tăng hơn 1.000 mỗi lít, RON 95 vượt mốc 21.000 đồng, dầu cũng tăng mạnh
03:20 PM 10/10
Chiều 9/10: Vàng nhẫn nới rộng đà giảm, diễn biến bất ngờ của vàng miếng từ 1 bank trong nhóm Big4
06:10 PM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000-300 | 142,000-300 |
| Vàng nhẫn | 139,000-300 | 142,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6300 | 26,0400 |
AUD |
17,67710 | 18,42811 |
CAD |
17,99930 | 18,76431 |
JPY |
1591 | 1701 |
EUR |
28,27113 | 29,76213 |
CHF |
30,74330 | 32,04931 |
GBP |
33,76535 | 35,19937 |
CNY |
3,775-1 | 3,935-1 |