Tỷ giá phiên 27/8: Trung tâm giảm 30 đồng, NHTM rục rịch mất mốc 25.000 11:35 27/08/2024

Tỷ giá phiên 27/8: Trung tâm giảm 30 đồng, NHTM rục rịch mất mốc 25.000

(tygiausd) – Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm mạnh 30 đồng/USD.
  • USD trong ngân hàng giảm khoảng 30-60 đồng.
  • Thị trường tự do giảm 50 đồng chiều mua vào.

Nội dung

Hôm nay (27/8), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.224 VND/USD, giảm 30 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.013 VND/USD, tỷ giá trần là 25.435 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h30:

Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.630 – 25.000 VND/USD, giảm 50 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 26/8.

BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.655 – 24.995 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 60 đồng so với đóng cửa hôm qua.

Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.633 – 25.024 VND/USD, giảm 45 đồng giá mua, 48 đồng giá bán so với chốt phiên thứ Hai.

Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.643 – 24.983 VND/USD, mua vào tăng 73 đồng, bán ra giảm 37 đồng so với giá chốt phiên trước.

Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.620 – 25.060 VND/USD, giảm 40 đồng chiều mua, 30 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.585 – 25.020 VND/USD, giá mua mất 54 đồng, giá bán giảm 52 đồng so với cuối ngày 26/8.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 50 đồng chiều mua, giữ nguyên chiều bán so với niêm yết trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 25.150 – 25.300 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 27/8

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,730 60 25,760 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600 146,600
Vàng nhẫn 143,600 146,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,680-70 26,090-70

  AUD

18,2566 19,0327

  CAD

18,329-4 19,107-4

  JPY

1630 1740

  EUR

29,368-19 30,917-20

  CHF

31,21820 32,54421

  GBP

34,216-12 35,669-12

  CNY

3,764-8 3,923-9