Kết thúc tuần giao dịch vừa qua với đà tăng 1 triệu đồng/lượng, vàng miếng SJC bước vào tuần mới đi ngang với giá mua ổn định tại mốc 79 triệu đồng/lượng, giá bán không quá 81 triệu đồng, chênh lệch mua – bán giữ nguyên khoảng cách 2 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm trên, vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2514 USD/ounce, tăng nhẹ so với giá chốt 2512 USD cuối tuần trước.
Với mức giá hiện tại, vàng thế giới sau quy đổi cộng cả thuế, phí đạt 77,5 triệu đồng, từ mức 77,45 triệu đồng cuối tuần trước. Chênh lệch với vàng miếng SJC đang có khoảng cách 3,5 triệu đồng, cho thấy vàng miếng trong nước vẫn còn dư địa đi ngang.
Tuần 19-24/8: SJC tăng mạnh, thế giới giảm gần 200.000 đồng/lượng, vàng nhẫn hướng tới chinh phục kỷ lục mới
tygiausd.org
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
PNJ báo lãi sau thuế hơn nghìn tỷ đồng 7 tháng đầu năm
08:40 AM 26/08
Diễn biến thị trường vàng trong nước và thế giới chiều 23/8
06:25 PM 23/08
Cung vàng miếng eo hẹp, vàng nhẫn được dự báo tiếp tục lên cao sau khi đã tăng gần 25% kể từ đầu năm
04:35 PM 23/08
Nhẫn 9999 phiên 23/8: Biến động cùng chiều thế giới, vàng nhẫn mất mốc 78,4 triệu đồng
01:00 PM 23/08
Tỷ giá phiên 23/8: Tiếp tục lún sâu – USD tự do chìm nghỉm xuống đáy 6 tháng, NHTM bật tăng
11:40 AM 23/08
Bảng giá vàng 23/8: SJC đứng im khi vàng TG mất mốc 2500 USD, chênh lệch lên cao nhất nửa tháng
10:15 AM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |