Trong kỳ điều hành hôm nay, cơ quan điều hành quyết định giảm 270 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và giảm 290 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 21.900 đồng/lít và xăng RON 95 là 22.880 đồng/lít.
Với mặt hàng dầu, dầu diesel giảm 310 đồng/lít, xuống 20.190 đồng/lít; dầu hoả giảm 340 đồng, xuống 20.320 đồng/lít; dầu mazut giảm 440 đồng, xuống 17.170 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/2: Chuyên gia phố Wall đánh giá rất cao nhịp hồi phục ấn tượng của vàng
03:45 PM 08/02
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Nhẫn 9999 phiên 25/7: Đà giảm lên tới gần nửa triệu, vàng nhẫn mong manh mốc 77 triệu đồng
12:20 PM 25/07
Nhẫn 9999 phiên 25/7: Ghi nhận đà giảm lên tới gần nửa triệu đồng, vàng nhẫn mong manh mốc 77 triệu đồng
12:15 PM 25/07
Bảng giá vàng 25/7: SJC vững giá khi vàng thế giới ‘sập’ hơn 50 USD, chênh lệch đã vượt mốc 5 triệu?
09:45 AM 25/07
Chiều 24/7: Diễn biến giằng co của thế giới khiến vàng trong nước thiếu vắng sự sôi động
05:35 PM 24/07
HSBC nâng dự báo tăng trưởng kinh tế Việt Nam lên 6,5%
04:00 PM 24/07
Nhẫn 9999 phiên 24/7: Vàng nhẫn lên cao nhất 5 ngày, chênh lệch với thế giới giảm mạnh
12:25 PM 24/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 -750 | 26,550 -770 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 177,400 | 180,400 |
| Vàng nhẫn | 177,400 | 180,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |