Trong đó, cơ quan điều hành quyết định tăng 190 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và tăng 230 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 21.500 đồng/lít và xăng RON 95 là 22.460 đồng/lít.
Từ đầu năm đến nay, giá xăng RON 95 đã có 14 lần tăng và 11 lần giảm.
Giá dầu cũng được điều chỉnh tăng tiếp trong kỳ điều hành này. Cụ thể, giá dầu diesel tăng tới 720 đồng/lít, lên 20.360 đồng/lít; dầu hoả tăng 500 đồng, lên 20.350 đồng/lít; riêng dầu mazut tăng 340 đồng, lên 17.220 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu.
GIavang.net
Thủng mốc $4.175, giá vàng sẽ lao dốc không phanh? Kịch bản xấu nhất giới đầu tư cần biết!
02:55 PM 12/10
Giá vàng hôm nay 12/10: Vàng miếng và vàng nhẫn hạ nhiệt diện rộng, XAU/USD tuột mốc 4.200 USD
02:40 PM 12/10
Tỷ giá USD/VND ngày 12/10: Tỷ giá trung tâm hạ nhiệt, ngân hàng thương mại đồng loạt tăng giá
02:15 PM 12/10
Dự báo giá vàng tuần 12-16/10: Phố Wall cược tất tay giá vàng bùng nổ, NĐT nhỏ lẻ vẫn khá run
09:15 AM 10/10
Peter Schiff: Lợi suất trái phiếu Mỹ tăng vọt là “tín hiệu tăng giá mạnh nhất” cho vàng
03:25 PM 09/10
Chiều 8/10: Giá xăng vượt mốc 28.000 – Dầu thô bất ngờ giảm
03:45 PM 08/10
Cập nhật giá vàng sáng 8/10: Thế giới hồi phục lên $4130 sau cú giảm mạnh đêm qua – SJC giữ mốc 143 triệu
10:05 AM 08/10
Nhẫn 9999 phiên 20/6: Thế giới vượt 2340 USD, kéo giá vàng nhẫn lên gần 76 triệu đồng/lượng
12:35 PM 20/06
Tỷ giá VND/USD phiên 20/6: TT tự do tăng 20 đồng chiều mua, trung tâm và NHTM giảm nhẹ
11:15 AM 20/06
Nhẫn 9999 phiên 19/6: Vàng nhẫn cán mốc 75,6 triệu đồng, đắt hơn thế giới 2,3 triệu đồng
12:35 PM 19/06
Nhẫn 9999 phiên 19/6: Vàng nhẫn cán mốc 75,6 triệu đồng, đắt hơn thế giới 2,3 triệu đồng
12:30 PM 19/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,110 40 | 26,160 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300 | 144,300 |
| Vàng nhẫn | 141,300 | 144,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,71050 | 26,12050 |
AUD |
17,608-1 | 18,356-1 |
CAD |
17,718-34 | 18,471-36 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,278-54 | 29,769-57 |
CHF |
30,375-25 | 31,665-27 |
GBP |
33,45047 | 34,87149 |
CNY |
3,7769 | 3,93710 |