Hôm nay (11/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.250 VND/USD, tăng 8 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.038 VND/USD, tỷ giá trần là 25.463 VND/USD.
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.192 – 25.462 VND/USD, giá mua và bán tăng 8 đồng so với chốt phiên thứ Hai.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.222 – 25.462 VND/USD, tăng 8 đồng mua vào – bán ra so với đóng cửa hôm qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.203 – 25.462 VND/USD, tăng 6 đồng chiều mua, 8 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.213 – 25.462 VND/USD, mua vào tăng 70 đồng, bán ra tăng 9 đồng so với chốt phiên đầu tuần.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.190 –25.461 VND/USD, giá mua và bán tăng lần lượt 20 đồng và 8 đồng so với chốt phiên liền trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.218 – 25.462 VND/USD, tăng 3 đồng chiều mua, 8 đồng chiều bán so với chốt phiên đầu tuần 10/6.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 20 đồng chiều mua, tăng 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.650 – 25.780 VND/USD.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/3: TGTT giảm còn 25.100 – giá USD các NH giảm 2 đồng chiều bán
02:50 PM 27/03
Giá vàng lao dốc khó hiểu giữa căng thẳng Trung Đông: Bí ẩn đằng sau dự báo 6.200 USD/oz
09:20 AM 27/03
Bảng giá vàng sáng 11/6: NHNN thông báo giá bán trực tiếp và diễn biến vàng miếng sáng nay
10:20 AM 11/06
Phiên 10/6: SJC không nhúc nhích, thế giới chạm mốc 2300 USD, chênh lệch hiện tại là bao nhiêu?
06:10 PM 10/06
Phiên 10/6: SJC không nhúc nhích, thế giới lên sát mốc 2300 USD, chênh lệch hiện tại là bao nhiêu?
06:00 PM 10/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,100 180 | 28,150 180 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,800 | 172,800 |
| Vàng nhẫn | 169,800 | 172,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |