Tỷ giá VND/USD phiên 10/5: Trung tâm biến động nhẹ, TT tự do tăng mạnh 12:20 10/06/2024

Tỷ giá VND/USD phiên 10/5: Trung tâm biến động nhẹ, TT tự do tăng mạnh

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ 1 đồng/USD.
  • Giá bán trong ngân hàng tiếp tục bám sát theo diễn biến của tỷ giá trung tâm.
  • Thị trường tự do tăng 20 đồng cả chiều mua và bán.

Nội dung

Hôm nay (10/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.242 VND/USD, tăng 1 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.030 VND/USD, tỷ giá trần là 25.454 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.184 – 25.454 VND/USD, tăng 1 đồng chiều mua và bán so với giá chốt cuối tuần trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.214 – 25.454 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 1 đồng so với chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.197 – 25.454 VND/USD, mua vào tăng 15 đồng, bán ra tăng 1 đồng so với cuối tuần qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.212 – 25.454 VND/USD, tăng 107 đồng giá mua và 39 đồng giá bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.170 – 25.453 VND/USD, mua vào đi ngang, bán ra tăng 1 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.215 – 25.454 VND/USD, giá mua tăng 65 đồng, giá bán tăng 1 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 20 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.670 – 25.750 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 10/5

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 -20 25,950 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 141,200200 144,200200
Vàng nhẫn 141,200200 144,230200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,99070 26,40070

  AUD

18,11297 18,881101

  CAD

18,42482 19,20686

  JPY

1590 1701

  EUR

29,572148 31,131155

  CHF

31,479146 32,815152

  GBP

34,595156 36,064163

  CNY

3,78910 3,95011