Hôm nay (7/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.241 VND/USD, đi ngang so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.029 VND/USD, tỷ giá trần là 25.453 VND/USD.
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.183 – 25.453 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.213 – 25.453 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.202 – 25.453 VND/USD, giảm 1 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.216 – 25.453 VND/USD, giá mua và bán tăng lần lượt 73 đồng và 12 đồng so với chốt phiên liền trước.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.200 – 25.452 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên 6/6.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.204 – 25.453 VND/USD, mua vào giảm 6 đồng, bán ra đi ngang so với đóng cửa hôm qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.580 – 25.670 VND/USD.
tygiausd.org
3 tín hiệu khiến nhà đầu tư bắt đầu nghi ngờ sức mạnh kinh tế Mỹ – 2 kịch bản cho USD tuần này
10:15 AM 17/08
Tỷ giá USD/VND ngày 17/8: Các NH tiếp tục nâng giá USD nhưng vẫn không theo kịp đà tăng của TGTT
09:50 AM 17/08
Dự báo giá vàng tuần 17–21/8: Phố Wall “đặt cược lớn” vào vàng, Main Street cũng bullish: 4.500 USD có thành hiện thực?
12:20 PM 16/08
Phó thủ tướng: Không để tình trạng vàng hóa nền kinh tế
03:55 PM 06/06
Nhẫn 9999 phiên 6/6: Theo xu hướng vàng ngoại, vàng nhẫn hiện chỉ rẻ hơn vàng miếng gần 2 triệu đồng
01:05 PM 06/06
Mua bán vàng trên mạng xã hội: Tiện lợi hay tiềm ẩn rủi ro?
12:05 PM 06/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,200200 | 144,200200 |
| Vàng nhẫn | 141,200200 | 144,230200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,99070 | 26,40070 |
AUD |
18,11297 | 18,881101 |
CAD |
18,42482 | 19,20686 |
JPY |
1590 | 1701 |
EUR |
29,572148 | 31,131155 |
CHF |
31,479146 | 32,815152 |
GBP |
34,595156 | 36,064163 |
CNY |
3,78910 | 3,95011 |