Cập nhật lúc 9h30 ngày 8/6, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, đi ngang chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Sáu.
Tương tự, DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh cũng niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,50 – 76,98 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đứng im so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,50 – 76,98 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên 7/6.
Kể từ đầu tuần, sau 4 phiên giảm liên tiếp mất 4 triệu đồng, thị trường vàng miếng bất ngờ chững lại trong phiên 7/6 dù giá vàng thế giới tăng mạnh lên gần 2390 USD. Sang phiên cuối tuần 8/6, sau khi vàng thế giới “đổ đèo” về dưới 2330 USD, vàng miếng trong nước vẫn duy trì trạng thái đứng im.
Đáng chú ý, trong 2 phiên đi ngang của giá vàng miếng, thì cả 2 phiên này NHNN đều không điều chỉnh giá bán vàng trực tiếp cho SJC và 4 NHTM bán vàng bình ổn. Tính tới thời điểm hiện tại, giá vàng miếng NHNN bán cho SJC và 4 ngân hàng tạm dừng lại ở mức 75,98 triệu đồng/lượng, còn giá vàng miếng SJC và 4 NHTM bán ra cho người dân đang chững lại ở mức 77,98 triệu đồng/lượng – thấp nhất kể từ ngày 30/1/2024.
tygiausd.org
3 tín hiệu khiến nhà đầu tư bắt đầu nghi ngờ sức mạnh kinh tế Mỹ – 2 kịch bản cho USD tuần này
10:15 AM 17/08
Tỷ giá USD/VND ngày 17/8: Các NH tiếp tục nâng giá USD nhưng vẫn không theo kịp đà tăng của TGTT
09:50 AM 17/08
Dự báo giá vàng tuần 17–21/8: Phố Wall “đặt cược lớn” vào vàng, Main Street cũng bullish: 4.500 USD có thành hiện thực?
12:20 PM 16/08
SJC bất động nhìn thế giới “bốc hơi” 50 USD, chênh lệch nội – ngoại ghi nhận phiên tăng đầu tiên trong tuần
05:50 PM 07/06
NHNN khẳng định không có chuyện thiếu vàng và cảnh báo hiện tượng thuê người mua gom nhằm đẩy giá
01:50 PM 07/06
Phó thủ tướng: Không để tình trạng vàng hóa nền kinh tế
03:55 PM 06/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,200200 | 144,200200 |
| Vàng nhẫn | 141,200200 | 144,230200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,99070 | 26,40070 |
AUD |
18,11297 | 18,881101 |
CAD |
18,42482 | 19,20686 |
JPY |
1590 | 1701 |
EUR |
29,572148 | 31,131155 |
CHF |
31,479146 | 32,815152 |
GBP |
34,595156 | 36,064163 |
CNY |
3,78910 | 3,95011 |