Theo đó, cơ quan điều hành quyết định giảm 520 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và 700 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 21.750 đồng/lít và xăng RON 95 là 22.510 đồng/lít.
Giá dầu biến động trái chiều trong kỳ điều chỉnh hôm nay, giá dầu diesel giảm 90 đồng/lít, xuống 19.740 đồng/lít; dầu hoả tăng 30 đồng, lên 19.930 đồng/lít; dầu mazut tăng 20 đồng, lên 17.530 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Tỷ giá VND/USD phiên 30/5: Tăng mạnh trên thị trường tự do
01:35 PM 30/05
Một ngân hàng lên tiếng sau thông báo bán vàng của NHNN
12:30 PM 30/05
Vì sao gửi USD vào ngân hàng lại không được trả lãi?
11:25 AM 30/05
Bảng giá vàng sáng 30/5: SJC giảm sốc gần 4 triệu đồng, chênh lệch mua bán “tăng dựng đứng” lên đỉnh của năm
09:55 AM 30/05
Tỷ giá VND/USD phiên 29/5: Đồng loạt mất giá
01:40 PM 29/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,64030 | 26,05030 |
AUD |
17,70738 | 18,45940 |
CAD |
17,99022 | 18,75423 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
28,25738 | 29,74740 |
CHF |
30,579-46 | 31,878-48 |
GBP |
33,7054 | 35,1364 |
CNY |
3,7795 | 3,9396 |