Cập nhật lúc 9h30, ngày 30/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 84,50 – 88,00 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 3,8 triệu đồng, bán ra giảm 2,3 triệu đồng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh cùng điều chỉnh giá mua giảm 3,8 triệu đồng và 2,4 triệu đồng là đà giảm của giá bán, giao dịch mua – bán giảm về 84,50 – 87,50 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 84,50 – 87,00 triệu đồng/lượng, giảm 3,5 triệu đồng chiều mua và 2,8 triệu đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Tư.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 84,00 – 87,00 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 3,7 triệu đồng, bán ra giảm 2,4 triệu đồng so với chốt phiên 29/5.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Tỷ giá VND/USD phiên 29/5: Đồng loạt mất giá
01:40 PM 29/05
Nhẫn 9999 phiên 29/5: Điều chỉnh không đồng nhất, chênh lệch với vàng miến vượt 14 triệu đồng
12:55 PM 29/05
Chiều 28/5: SJC giữ vững 90,5 triệu đồng khi thế giới mất mốc 2350 USD, vàng nhẫn rục rịch giảm
05:35 PM 28/05
Kết quả kinh doanh của 4 “ông lớn” ngành vàng
03:00 PM 28/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,64030 | 26,05030 |
AUD |
17,70738 | 18,45940 |
CAD |
17,99022 | 18,75423 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
28,25738 | 29,74740 |
CHF |
30,579-46 | 31,878-48 |
GBP |
33,7054 | 35,1364 |
CNY |
3,7795 | 3,9396 |