Cập nhật lúc 10h30, ngày 29/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,90 – 90,90 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng tăng 400.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh cũng tăng 500.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,95 – 90,50 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với đóng cửa chiều qua.
Tại Phú Quý, giá mua – bán đều tăng 500.000 đồng/lượng so với chốt phiên 28/5, giao dịch mua – bán đạt 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Chiều 28/5: SJC giữ vững 90,5 triệu đồng khi thế giới mất mốc 2350 USD, vàng nhẫn rục rịch giảm
05:35 PM 28/05
Kết quả kinh doanh của 4 “ông lớn” ngành vàng
03:00 PM 28/05
NHNN thông báo dừng đấu thầu vàng miếng
06:50 AM 28/05
Chiều 27/5: SJC nới rộng đà tăng lên sát 90 triệu đồng, vàng nhẫn giảm trong khi thế giới giao dịch trên 2340 USD
05:10 PM 27/05
Tỷ giá VND/USD phiên 27/5:
12:50 PM 27/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |