Tỷ giá VND/USD phiên 27/5: 12:50 27/05/2024

Tỷ giá VND/USD phiên 27/5:

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm duy trì đà tăng sang phiên thứ 6 liên tiếp.
  • Ngân hàng thương mại tăng 4 đồng giá bán ra, giá mua chủ yếu giảm.
  • Thị trường tự do tăng mạnh

Nội dung

Hôm nay (27/5), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.268 VND/USD, tăng 4 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.055 VND/USD, tỷ giá trần là 25.481 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.251 – 25.481 VND/USD, tăng 4 đồng giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.281 – 25.481 VND/USD, giảm 1 đồng chiều mua, tăng 4 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.237 – 25.481 VND/USD, mua vào giảm 5 đồng, bán ra tăng 4 đồng so với giá chốt cuối tuần qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.252 – 25.481 VND/USD, giảm 15 đồng giá mua và 4 đồng giá bán so với cuối tuần trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.230 – 25.481 VND/USD, ngang giá chiều mua, tăng 4 đồng chiều bán so với cuối tuần qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.239 – 25.481 VND/USD, giá mua giảm 11 đồng, bán ra tăng 4 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 20 đồng chiều mua và 70 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.750 – 25.840 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 30 25,780 20

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 142,400-1,200 145,400-1,200
Vàng nhẫn 142,400-1,200 145,430-1,200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,71010 26,12010

  AUD

18,093-109 18,862-114

  CAD

18,269-21 19,045-22

  JPY

162-1 173-1

  EUR

29,342-37 30,889-39

  CHF

31,092-61 32,413-63

  GBP

34,140-60 35,590-63

  CNY

3,7682 3,9292