Cập nhật lúc 9h30, ngày 27/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,60 – 89,60 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,60 – 89,30 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với giá chốt cuối tuần qua.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,60 – 89,30 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với giá chốt phiên trước.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,80 – 89,40 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,70 – 89,40 triệu đồng/lượng, cũng tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Khởi động tuần mới, giá vàng thế giới biến động với xu hướng tăng, hiện tại có mức giá giao dịch ở ngưỡng 2340 USD – tăng gần 10 USD so với giá chốt cuối tuần trước. Theo đó, thị trường vàng trong nước cũng đi lên sau đà giảm cả triệu đồng trong tuần trước.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Nhẫn 9999 phiên 25/5: Không khí ảm đạm bao trùm, vàng nhẫn ‘ghìm chân’ tại đáy nửa tháng
12:10 PM 25/05
Bảng giá vàng sáng 25/5: Vàng miếng đồng loạt “dậm chân tại chỗ” trong sáng cuối tuần
10:20 AM 25/05
Nhẫn 9999 phiên 24/5: “Chìm nghỉm” khỏi mốc 77 triệu đồng, vàng nhẫn xuống thấp nhất nửa tháng
11:45 AM 24/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400-1,200 | 145,400-1,200 |
| Vàng nhẫn | 142,400-1,200 | 145,430-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,71010 | 26,12010 |
AUD |
18,093-109 | 18,862-114 |
CAD |
18,269-21 | 19,045-22 |
JPY |
162-1 | 173-1 |
EUR |
29,342-37 | 30,889-39 |
CHF |
31,092-61 | 32,413-63 |
GBP |
34,140-60 | 35,590-63 |
CNY |
3,7682 | 3,9292 |