Cập nhật lúc 12h, ngày 25/5, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 74,80 – 76,40 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đi ngang so với đóng cửa phiên 24/5.
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,16 – 76,66 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,10 – 76,60 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra không điều chỉnh so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,25 – 76,70 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Sáu.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,60 – 76,30 triệu đồng/lượng, giá mua – bán đứng im so với chốt phiên liền trước.
Đồng vàng Hanagold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,65 – 76,15 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với phiên trước đó.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng SJC niêm yết giá bán tại 89,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng nhẫn SJC duy trì ở mức 13,1 triệu đồng.
Giá vàng thế giới đứng ở mức 2.333 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.770 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 73,3 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 3,4 triệu đồng, tăng 100.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
tygiausd.org
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Bảng giá vàng sáng 25/5: Vàng miếng đồng loạt “dậm chân tại chỗ” trong sáng cuối tuần
10:20 AM 25/05
Nhẫn 9999 phiên 24/5: “Chìm nghỉm” khỏi mốc 77 triệu đồng, vàng nhẫn xuống thấp nhất nửa tháng
11:45 AM 24/05
Phiên 23/5: SJC đứng im sau kết quả đấu thầu dù thế giới giảm sâu, vàng nhẫn neo đáy 1 tuần
07:50 PM 23/05
Giá xăng chiều nay tăng nhẹ
02:40 PM 23/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |