Cập nhật lúc 12h45, ngày 29/5, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,05 – 76,60 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,43 – 76,83 triệu đồng/lượng, tăng nhẹ 10.000 đồng mỗi lượng giá mua và bán so với đóng cửa chiều qua.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,30 – 76,60 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng chiều mua, 350.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,50 – 76,90 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Ba.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,75 – 76,35 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên 28/5.
Đồng vàng Hanagold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,01 – 76,40 triệu đồng/lượng, mua vào nhích nhẹ 10.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với phiên chiều qua.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng SJC niêm yết giá bán tại 90,9 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 14,3 triệu đồng, tăng 400.000 đồng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.357 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá USD trên thị trường tự do (25.830 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 74,22 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 2,7 triệu đồng, giảm 200.000 đồng so với hôm qua.
tygiausd.org
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
Chiều 28/5: SJC giữ vững 90,5 triệu đồng khi thế giới mất mốc 2350 USD, vàng nhẫn rục rịch giảm
05:35 PM 28/05
Kết quả kinh doanh của 4 “ông lớn” ngành vàng
03:00 PM 28/05
NHNN thông báo dừng đấu thầu vàng miếng
06:50 AM 28/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400-1,200 | 145,400-1,200 |
| Vàng nhẫn | 142,400-1,200 | 145,430-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,71010 | 26,12010 |
AUD |
18,093-109 | 18,862-114 |
CAD |
18,269-21 | 19,045-22 |
JPY |
162-1 | 173-1 |
EUR |
29,342-37 | 30,889-39 |
CHF |
31,092-61 | 32,413-63 |
GBP |
34,140-60 | 35,590-63 |
CNY |
3,7682 | 3,9292 |