Tổng khối lượng vàng miếng dự kiến đầu thầu trong phiên này vẫn là 16.800 lượng. Tỷ lệ đặt cọc là 10%. Khối lượng 1 lô là 100 lượng.
Giá tham chiếu để tính giá trị đặt cọc là 88,9 triệu đồng/lượng. So với phiên đấu thầu vàng thứ 8 diễn ra vào ngày 21/5 trước đó, giá tham chiếu đã cao hơn 300.000 đồng/lượng.
NHNN cho biết khối lượng đấu thầu tối thiểu là 5 lô, tương đương 500 lượng. Ngoài ra, khối lượng đấu thầu tối đa một thành viên được phép đặt thầu là 40 lô, tương đương 4.000 lượng.
Bước giá dự thầu 10.000 đồng/lượng. Mỗi thành viên dự thầu chỉ được đăng ký 1 mức giá tối thiểu bằng hoặc cao hơn giá sàn do nhà điều hành công bố.
Kết thúc phiên giao dịch hôm nay (22/5), giá mua – bán vàng miếng SJC niêm yết ở mức 88,9 – 90,9 triệu đồng/lượng.
Như vậy giá tham chiếu mà NHNN đưa ra hiện tương đương giá đóng cửa của SJC giao dịch với người dân ở chiều mua vào và thấp hơn 2 triệu đồng so với chiều bán ra.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Tháng 4/2024, lạm phát tại Anh giảm về 2,3%
05:55 PM 22/05
Chiều 22/5: Thị trường vàng “án binh bất động”
04:45 PM 22/05
Nhẫn 9999 phiên 22/5: Vàng nhẫn lình xình dưới mốc 78 triệu đồng khi thế giới giằng co quanh 2420 USD
10:55 AM 22/05
ĐBQH: Nếu cần thiết, có thể cấm kinh doanh vàng miếng
03:35 PM 21/05
PNJ ghi nhận lợi nhuận tăng vọt trong tháng 4
03:00 PM 21/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |