Cập nhật lúc 9h30, ngày 22/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,90 – 90,90 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 300.000 đồng, bán ra tăng 100.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
Tương tự, DOJI Hồ Chí Minh cũng tăng 300.000 đồng/lượng chiều mua và 100.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán đang đứng tại 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Minh Châu, giá mua và bán tăng lần lượt là 250.000 và 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước, đưa giao dịch mua – bán lên mức 88,95 – 90,50 triệu đồng/lượng.
Phú Quý điều chỉnh tăng 300.000 đồng/lượng giá mua và 100.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên 21/5, giao dịch mua – bán hiện ở mức 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
ĐBQH: Nếu cần thiết, có thể cấm kinh doanh vàng miếng
03:35 PM 21/05
PNJ ghi nhận lợi nhuận tăng vọt trong tháng 4
03:00 PM 21/05
Nhẫn 9999 phiên 21/5: Giảm không quá 250.000 đồng, vàng nhẫn hiện đắt hơn thế giới gần 2 triệu đồng
12:25 PM 21/05
Kết quả đấu thầu vàng miếng phiên 21/5
11:35 AM 21/05
Bảng giá vàng sáng 21/5: NHNN chuẩn bị tổ chức phiên đấu thầu thứ 8, SJC giảm nửa triệu từ đỉnh 1 tuần
09:35 AM 21/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |