Mở cửa phiên 17/5, SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua và bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên 16/5, giao dịch mua – bán hiện hạ về mức 87,40 – 89,90 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI Hà Nội, mua vào giảm 100.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với đóng cửa hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 87,40 – 89,50 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,40 – 89,50 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua, 200.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Năm.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,45 – 89,40 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đều giảm 100.000 đồng so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,40 – 89,40 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với đóng cửa hôm qua.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Tổng giám đốc SJC đề xuất nên xóa bỏ độc quyền vàng miếng và cho phép các doanh nghiệp nhập khẩu vàng
09:05 AM 17/05
Tăng cường kiểm soát chống buôn lậu vàng
06:50 AM 17/05
Nhẫn 9999 phiên 16/5: Vàng nhẫn thu hẹp đà tăng sau khi lên cao nhất 1 tháng, chênh lệch với thế giới giảm mạnh
12:00 PM 16/05
Tỷ giá VND/USD phiên 15/5: Đi ngang hàng loạt
02:40 PM 15/05
Kiểm soát giá vàng: Bộ Công an đề xuất giải pháp
11:30 AM 15/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |