Mở cửa phiên 17/5, SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua và bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên 16/5, giao dịch mua – bán hiện hạ về mức 87,40 – 89,90 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI Hà Nội, mua vào giảm 100.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với đóng cửa hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 87,40 – 89,50 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,40 – 89,50 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua, 200.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Năm.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,45 – 89,40 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đều giảm 100.000 đồng so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,40 – 89,40 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với đóng cửa hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tổng giám đốc SJC đề xuất nên xóa bỏ độc quyền vàng miếng và cho phép các doanh nghiệp nhập khẩu vàng
09:05 AM 17/05
Tăng cường kiểm soát chống buôn lậu vàng
06:50 AM 17/05
Nhẫn 9999 phiên 16/5: Vàng nhẫn thu hẹp đà tăng sau khi lên cao nhất 1 tháng, chênh lệch với thế giới giảm mạnh
12:00 PM 16/05
Tỷ giá VND/USD phiên 15/5: Đi ngang hàng loạt
02:40 PM 15/05
Kiểm soát giá vàng: Bộ Công an đề xuất giải pháp
11:30 AM 15/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400-1,200 | 145,400-1,200 |
| Vàng nhẫn | 142,400-1,200 | 145,430-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,101-101 | 18,870-105 |
CAD |
18,248-42 | 19,023-44 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,297-81 | 30,843-85 |
CHF |
31,015-138 | 32,333-144 |
GBP |
34,116-83 | 35,565-87 |
CNY |
3,766-1 | 3,926-1 |