Trong phiên đấu thầu vàng miếng SJC sáng 16/5, có 12.300 lượng vàng SJC (123 lô) được đấu thầu thành công trong tổng số 16.800 lượng vàng miếng được đưa ra đấu thầu. Số thành viên tham gia trúng thầu là 11/11 thành viên.
Giá trúng thầu cao nhất 88,92 triệu đồng/lượng; Giá trúng thầu thấp nhất 88,89 triệu đồng/lượng.
Đây là phiên thứ hai được Ngân hàng Nhà nước tổ chức đấu thầu trong tuần này, tần suất tăng so với trước.
Trước đó, Ngân hàng Nhà nước công bố giá tham chiếu để tính giá đặt cọc là 87,5 triệu đồng/lượng.
Như vậy, đến nay, NHNN đã tổ chức 7 phiên đấu thầu bán vàng miếng ra thị trường. Trong 5 phiên đấu thầu trước đó, có 3 phiên đấu thầu bị hủy, 2 phiên “ế ẩm” khi mỗi phiên số vàng trúng thầu đều chỉ ở mức 3.400 lượng.
Đánh giá về phiên đấu thầu hôm nay, các chuyên gia cho rằng, đây là kết quả khá thành công so với các phiên trước đó.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Nhẫn 9999 phiên 16/5: Vàng nhẫn thu hẹp đà tăng sau khi lên cao nhất 1 tháng, chênh lệch với thế giới giảm mạnh
12:00 PM 16/05
Tỷ giá VND/USD phiên 15/5: Đi ngang hàng loạt
02:40 PM 15/05
Kiểm soát giá vàng: Bộ Công an đề xuất giải pháp
11:30 AM 15/05
Bảng giá vàng sáng 15/5: Thị trường vàng miếng bật tăng, SJC tiến sát mốc 90 triệu đồng
09:50 AM 15/05
Bộ Tài chính ra công điện khẩn về chống buôn lậu vàng
06:50 AM 15/05
Phản ứng của thị trường vàng miếng sau kết quả đấu thầu
07:50 PM 14/05
Tỷ giá VND/USD phiên 14/5: USD tự do bật tăng gần 100 đồng
02:25 PM 14/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400-1,200 | 145,400-1,200 |
| Vàng nhẫn | 142,400-1,200 | 145,430-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,101-101 | 18,870-105 |
CAD |
18,248-42 | 19,023-44 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,297-81 | 30,843-85 |
CHF |
31,015-138 | 32,333-144 |
GBP |
34,116-83 | 35,565-87 |
CNY |
3,766-1 | 3,926-1 |