Cập nhật lúc 9h30, ngày 15/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,30 – 89,80 triệu đồng/lượng, tăng 1,3 triệu đồng chiều mua và 800.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên 14/5.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,30 – 89,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 800.000 đồng/lượng, bán ra tăng 500.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua.
DOJI Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua tăng 800.000 đồng/lượng, giá bán tăng 500.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 87,30 – 89,00 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,35 – 89,40 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua và 400.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,30 – 89,20 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 300.000 đồng/lượng, bán ra tăng 400.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Bộ Tài chính ra công điện khẩn về chống buôn lậu vàng
06:50 AM 15/05
Phản ứng của thị trường vàng miếng sau kết quả đấu thầu
07:50 PM 14/05
Tỷ giá VND/USD phiên 14/5: USD tự do bật tăng gần 100 đồng
02:25 PM 14/05
Kết quả đấu thầu vàng miếng phiên 14/5
12:35 PM 14/05
Nhẫn 9999 phiên 14/5: Vàng nhẫn giằng co dưới 76,5 triệu đồng, chênh lệch với vàng miếng giảm hơn 1 triệu đồng
12:10 PM 14/05
Phiên 13/5: SJC tăng 2 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm 800.000 đồng, thế giới sụt về 2.340 USD
06:30 PM 13/05
Phiên 13/5: SJC hồi tăng 2 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm 800.000 đồng, thế giới sụt về 2.340 USD
06:25 PM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400-1,200 | 145,400-1,200 |
| Vàng nhẫn | 142,400-1,200 | 145,430-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,101-101 | 18,870-105 |
CAD |
18,248-42 | 19,023-44 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,297-81 | 30,843-85 |
CHF |
31,015-138 | 32,333-144 |
GBP |
34,116-83 | 35,565-87 |
CNY |
3,766-1 | 3,926-1 |