Số đơn vị trúng thầu: 8 đơn vị
Tổng khối lượng trúng thầu: 81 lô (8.100 lượng vàng)
Giá trúng thầu cao nhất: 87.730.000 đồng/lượng
Giá trúng thầu cao nhất: 87.720.000 đồng/lượng
Tại phiên đấu thầu gần nhất, ngày 8/5, có 3 thành viên trúng thầu với tổng khối lượng 34 lô, tương đương 3,400 lượng vàng. Giá trúng thầu là 86,05 triệu đồng/lượng.
Trong phiên đấu ngày 23/4, 3,400 lượng vàng được đấu thành công, giá trúng thầu cao nhất là 81,33 triệu đồng, thấp nhất 81,32 triệu đồng.
Sau 3 phiên đấu thầu thành công, đã có tổng cộng 14.900 lượng vàng được cung ra thị trường.
Theo thông tin từ Ngân hàng Nhà nước, trong tuần này dự kiến sẽ còn 1 phiên đấu thầu nữa để tăng cường nguồn cung ra thị trường, giúp kéo giảm khoảng cách giá vàng trong nước và thế giới.
Giavnag.net
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Nhẫn 9999 phiên 14/5: Vàng nhẫn giằng co dưới 76,5 triệu đồng, chênh lệch với vàng miếng giảm hơn 1 triệu đồng
12:10 PM 14/05
Phiên 13/5: SJC tăng 2 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm 800.000 đồng, thế giới sụt về 2.340 USD
06:30 PM 13/05
Phiên 13/5: SJC hồi tăng 2 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm 800.000 đồng, thế giới sụt về 2.340 USD
06:25 PM 13/05
Ngày mai 14/5, tiếp tục đấu thầu vàng miếng, giá tham chiếu tăng lên 88 triệu đồng/lượng
03:35 PM 13/05
Nhẫn 9999 phiên 13/5: Vàng nhẫn giảm mạnh, mất mốc 77 triệu đồng khi thế giới lùi về 2352 USD
01:20 PM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |