Theo đó, cơ quan điều hành quyết định giảm 1.290 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và giảm 1.410 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 22.620 đồng/lít và xăng RON 95 là 23.540 đồng/lít.
Giá dầu cũng được điều chỉnh giảm trong kỳ điều hành này. Cụ thể, giá dầu diesel giảm 760 đồng/lít, về còn 19.840 đồng/lít; dầu hoả giảm 840 đồng, xuống 19.700 dồng/lít; dầu mazut giảm 160 đồng lên 17.500 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu.
Như vậy, giá xăng trong nước đã quay đầu giảm mạnh sau lần tăng nhẹ trước đó. Từ đầu năm đến nay, giá xăng RON 95 đã có 11 lần tăng và 8 lần giảm.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Bảng giá vàng sáng 9/5: “Một mình một chợ”, SJC tăng dựng đứng lên 88,5 triệu đồng dù thế giới không tăng
09:55 AM 09/05
Nhận định TTCK phiên 9/5: Tránh mua đuổi
08:10 AM 09/05
Phiên 8/5: SJC đứng im tại đỉnh 87,5 triệu đồng sau kết quả đấu thầu, chuyên gia nói gì?
06:20 PM 08/05
Đấu thầu vàng miếng ngày 8/5: Thành công
02:55 PM 08/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000300 | 142,000300 |
| Vàng nhẫn | 139,000300 | 142,030300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,630-10 | 26,040-10 |
AUD |
17,675-32 | 18,425-33 |
CAD |
17,978-12 | 18,741-13 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
28,138-119 | 29,622-126 |
CHF |
30,442-137 | 31,735-143 |
GBP |
33,601-104 | 35,028-108 |
CNY |
3,777-1 | 3,938-1 |