Theo đó, có 3 thành viên trúng thầu với tổng khối lượng trúng thầu là 34 lô (3.400 lượng vàng). Giá trúng thầu duy nhất nhất là 86,05 triệu đồng/lượng, cao hơn 750.000 đồng/lượng so với giá tham chiếu.
Đây là phiên đấu giá thành công thứ 2 trong tổng số 5 phiên đấu giá. Tổng số lượng vàng đấu giá thành công sau hai phiên này là 6.800 lượng.
Trước đó, theo thông báo đấu thầu của Ngân hàng Nhà nước, tổng khối lượng đấu thầu trong phiên hôm nay là 16.800 lượng vàng miếng SJC, giá tham chiếu để tính giá trị đặt cọc là 85,3 triệu đồng/lượng.
Một thay đổi quan trọng trong lần mời thầu này là Ngân hàng Nhà nước giảm khối lượng đấu thầu tối thiểu của mỗi thành viên được phép đặt thầu xuống còn 07 lô (tương đương 700 lượng vàng), so với các lần mời thầu trước đó là 14 lô (tương đương 1.400 lượng).
Tổng hợp
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhập khẩu vàng Trung Quốc lập đỉnh 2 năm: Giá giảm kích hoạt làn sóng gom hàng mạnh mẽ
08:55 AM 27/07
Nhẫn 9999 phiên 8/5: Vàng nhẫn giảm khỏi mức 75,6 triệu đồng, chênh lệch với thế giới duy trì dưới 3 triệu đồng
11:20 AM 08/05
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 8/5: Triển vọng tích cực trong trung hạn vẫn hiện hữu
08:30 AM 08/05
Chiều 7/5: SJC trụ tại đỉnh 87,5 triệu đồng sau tin đấu thầu; Vàng thế giới giảm, thấp hơn SJC gần 15 triệu đồng
06:15 PM 07/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |