Theo đó, có 3 thành viên trúng thầu với tổng khối lượng trúng thầu là 34 lô (3.400 lượng vàng). Giá trúng thầu duy nhất nhất là 86,05 triệu đồng/lượng, cao hơn 750.000 đồng/lượng so với giá tham chiếu.
Đây là phiên đấu giá thành công thứ 2 trong tổng số 5 phiên đấu giá. Tổng số lượng vàng đấu giá thành công sau hai phiên này là 6.800 lượng.
Trước đó, theo thông báo đấu thầu của Ngân hàng Nhà nước, tổng khối lượng đấu thầu trong phiên hôm nay là 16.800 lượng vàng miếng SJC, giá tham chiếu để tính giá trị đặt cọc là 85,3 triệu đồng/lượng.
Một thay đổi quan trọng trong lần mời thầu này là Ngân hàng Nhà nước giảm khối lượng đấu thầu tối thiểu của mỗi thành viên được phép đặt thầu xuống còn 07 lô (tương đương 700 lượng vàng), so với các lần mời thầu trước đó là 14 lô (tương đương 1.400 lượng).
Tổng hợp
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Nhẫn 9999 phiên 8/5: Vàng nhẫn giảm khỏi mức 75,6 triệu đồng, chênh lệch với thế giới duy trì dưới 3 triệu đồng
11:20 AM 08/05
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 8/5: Triển vọng tích cực trong trung hạn vẫn hiện hữu
08:30 AM 08/05
Chiều 7/5: SJC trụ tại đỉnh 87,5 triệu đồng sau tin đấu thầu; Vàng thế giới giảm, thấp hơn SJC gần 15 triệu đồng
06:15 PM 07/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |