Hôm nay (8/5), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.249 VND/USD, tăng 6 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.037 VND/USD, tỷ giá trần là 25.461 VND/USD.
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.131 – 25.461 VND/USD, tăng 6 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.161 – 25.461 VND/USD, mua vào và bán ra tăng 6 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.205 – 25.461 VND/USD, tăng 25 đồng chiều mua và 6 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Ba.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.218 – 25.461 VND/USD, mua vào tăng 93 đồng, bán ra tăng 6 đồng so với giá chốt chiều qua.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.120 – 25.461 VND/USD, tăng 10 đồng giá mua, 7 đồng giá bán so với chốt phiên 7/5.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.190 – 25.461 VND/USD, mua vào giảm 9 đồng, bán ra tăng 6 đồng so với đóng cửa hôm qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.700 – 25.770 VND/USD.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Nhẫn 9999 phiên 8/5: Vàng nhẫn giảm khỏi mức 75,6 triệu đồng, chênh lệch với thế giới duy trì dưới 3 triệu đồng
11:20 AM 08/05
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 8/5: Triển vọng tích cực trong trung hạn vẫn hiện hữu
08:30 AM 08/05
Chiều 7/5: SJC trụ tại đỉnh 87,5 triệu đồng sau tin đấu thầu; Vàng thế giới giảm, thấp hơn SJC gần 15 triệu đồng
06:15 PM 07/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400-1,200 | 145,400-1,200 |
| Vàng nhẫn | 142,400-1,200 | 145,430-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,101-101 | 18,870-105 |
CAD |
18,248-42 | 19,023-44 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,297-81 | 30,843-85 |
CHF |
31,015-138 | 32,333-144 |
GBP |
34,116-83 | 35,565-87 |
CNY |
3,766-1 | 3,926-1 |