Cập nhật lúc 9h30, ngày 9/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,20 – 88,50 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,20 – 87,70 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 1 triệu đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, mua vào – bán ra tăng 1 triệu đồng mỗi lượng so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 86,20 – 87,70 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,25 – 88,30 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 700.000 đồng/lượng, bán ra tăng 800.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,30 – 88,30 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng chiều mua và 900.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 8/5.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Nhận định TTCK phiên 9/5: Tránh mua đuổi
08:10 AM 09/05
Phiên 8/5: SJC đứng im tại đỉnh 87,5 triệu đồng sau kết quả đấu thầu, chuyên gia nói gì?
06:20 PM 08/05
Đấu thầu vàng miếng ngày 8/5: Thành công
02:55 PM 08/05
Nhẫn 9999 phiên 8/5: Vàng nhẫn giảm khỏi mức 75,6 triệu đồng, chênh lệch với thế giới duy trì dưới 3 triệu đồng
11:20 AM 08/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |