Cập nhật lúc 9h30, ngày 9/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,20 – 88,50 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,20 – 87,70 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 1 triệu đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, mua vào – bán ra tăng 1 triệu đồng mỗi lượng so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 86,20 – 87,70 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,25 – 88,30 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 700.000 đồng/lượng, bán ra tăng 800.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 86,30 – 88,30 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng chiều mua và 900.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 8/5.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhập khẩu vàng Trung Quốc lập đỉnh 2 năm: Giá giảm kích hoạt làn sóng gom hàng mạnh mẽ
08:55 AM 27/07
Nhận định TTCK phiên 9/5: Tránh mua đuổi
08:10 AM 09/05
Phiên 8/5: SJC đứng im tại đỉnh 87,5 triệu đồng sau kết quả đấu thầu, chuyên gia nói gì?
06:20 PM 08/05
Đấu thầu vàng miếng ngày 8/5: Thành công
02:55 PM 08/05
Nhẫn 9999 phiên 8/5: Vàng nhẫn giảm khỏi mức 75,6 triệu đồng, chênh lệch với thế giới duy trì dưới 3 triệu đồng
11:20 AM 08/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |